Chứng khoán tiếng Nhật là gì?Đầu tư chứng khoán ở Nhật như thế nào

Update: 19476 lượt xem

Bạn đang học tập,làm việc ở Nhật và có hứng thú với thị trường chứng khoán ở quốc gia này nhưng lại bị ngôn ngữ làm rào cản.Vậy các thuật ngữ chứng khoán trong tiếng Nhật là gì? Thị trường chứng khoán ở Nhật hoạt động như thế nào? Bài viết này mình sẽ giới thiệu với mọi người những từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong lĩnh vực đầu tư chứng khoán.

Chứng khoán tiếng Nhật là gì ?

chứng khoán tiếng nhật alf gì
Chứng khoán tiếng Nhật là gì

Thị trường chứng khoán ở Nhật là một điểm hấp dấn hàng đầu trong mắt các nhà đầu tư trên Thế Giới. Báo Nikkei cho biết tính tới cuối năm 2019, Nhật Bản đã lập kỷ lục tăng trưởng kinh tế liên tục trong 80 tháng,chuỗi thời gian dài nhất trong lịch sử kinh tế của đất nước này.

Trong tiếng Nhật chứng khoán được gọi là 証券-Shouken,bao gồm các loại cổ phiếu(株式-Kabushiki),trái phiếu(債券-Saiken).v.v.

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chứng khoán

漢字Phiên âmÝ nghĩa
株式市場Kabushiki ShijouThị trường chứng khoán
証券口座Shoken kouzaTài khoản chứng khoán
国内株式Kokunai KabushikiCổ phiếu trong nước(Nhật)
外国株式Gaikoku KabushikiCổ phiếu nước ngoài
外貨建債Gaika DatesaiTrái phiếu ngoại tệ
優先株式Yuusen KabushikiCổ phiếu ưu đãi
持ち株MochikabuSở hữu cổ phiếu
株主総会Kabunushi SoukaiHội nghị cổ đông
配当金HaitoukinCổ tức
保有商品Hoyuu ShouhinSản phẩm đang sở hữu
資産合計Shisan GoukeiTổng tài sản
実現損益Jitsugen SonekiTình trạng lãi/lỗ hiện tại
投信ToushinỦy thác đầu tư
執行中Shikkou chuuĐang chờ và thực hiện lệnh giao dịch
約定YakujouGiao dịch chứng khoán đã được hoàn thành(khớp lệnh)
逆指値注文Gyaku Sashine ChuumonĐặt lệnh giao dịch tự động khi giá cổ phiếu lên hoặc xuống
代用有価証券Daiyou Yuuka ShoukenChứng khoán thay thế
貸株金利Kashikabu KinriLãi suất cho vay chứng khoán
平均取得価額Heikin Shutoku KagakuGiá mua trung bình(cổ phiếu)
現在値Genzai NeGiá cổ phiếu mới nhất hiện tại
評価損益Hyouka SonekiĐịnh giá lãi/lỗ
銘柄MeigaraNhãn hiệu(Tên công ty mà bạn đang sở hữu cổ phiếu)
預り金合計Azukarikin GoukeiSố tiền mà bạn đang có trong tài khoản chứng khoán(tiền chưa mua cổ phiếu)
取引値Torihiki chiGiá giao dịch
強気相場Tsuyoki SoubaGiá thị trường đang có xu hướng đi lên
弱気相場Yowaki SoubaGiá thị trường đang có xu hướng đi xuống
営業利益Eigyou RiekiThu nhập từ HĐKD
掲示板KeijibanBảng tin(tương tự như comment)
前日終値Zenjitsu OwarineGiá đóng cửa ngày hôm trước
始値HajineGiá khởi điểm
高値TakaneGiá cao nhất
安値YasuneGiá thấp nhất
株価収益率(PER)Kabuka Shuueki RitsuHệ số giữa giá cổ phiếu trên lợi nhuận(Price to Earning Ratio)
株価純資産倍率(PBR)Kabuka Junshisan BairitsuHệ số giá cổ phiếu chia cho tài sản(Price to-Book Ratio)
総資産利益率(ROA)Sou Shisan RiekiritsuTỷ số lợi nhuận trên tài sản(Return on Assets)
自己資本利益率(ROE)Jiko Shihon RiekiritsuTỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu(Return On Equity)
標準価額Hyoujun KagakuMức giá tiêu chuẩn
決算月Kesan tsukiTháng quyết toán
最低購入代金Saitei Kounyuu DaikinGiá mua tối thiểu cần thiết để giao dịch
信用取引Shinyou TorihikiGiao dịch ký quỹ
信用買残Shinyou KaizanSố dư tín dụng
貸借倍率Taishaku BairitsuTỷ lệ cho vay giao dịch ký quỹ
出来高DekidakaTổng số cổ phiếu được giao dịch ngày hôm đó
投資対象資産Toushi taishou shisanTài sản được đầu tư bởi các quỹ tương hỗ và quỹ ETF
値幅制限Nehaba SeigenPhạm vi biến động giá cổ phiếu(được xác định dựa theo giá đóng cửa ngày hôm trước )
安定株主Antei KabunushiCổ đông ổn định(nắm giữ cổ phiếu ổn định trong thời gian dài)
株主優待Kabunushi YuutaiCổ đông ưu đãi(chứng khoán lai tạp)
業績予想Gyouseki YosouDự báo lợi nhuận
有価証券Yuuka ShoukenCác loại chứng khoán có giá trị như: cổ phiếu,trái phiếu,hóa đơn,séc…
割引料Waribiki ryouPhí chiết khấu,phí giảm giá
手数料TesuuryouPhí giao dịch
50 từ vựng tiếng Nhật trong lĩnh vực chứng khoán

Cách đầu tư chứng khoán ở Nhật

Cũng giống như ở Việt Nam,việc đầu tư chứng khoán ở Nhật gồm các bước như sau.

  1. Mở tài khoản chứng khoán.
  2. Nạp tiền vào tài khoản chứng khoán.
  3. Đặt lệnh giao dịch (mua/bán) cổ phiếu.
  4. Rút tiền(nếu muốn).

Quy trình và kinh nghiệm đầu tư chứng khoán ở Nhật, mình có chia sẻ các bài viết khác ở phía dưới, nếu có hứng thú với đầu tư các bạn có thể tham khảo chi tiết ở đó.

Kết luận

Trên đây là danh sách các từ vựng cũng như thuật ngữ thông dụng liên quan đến chứng khoán khi giao dịch hay nghiên cứu về thị trường chứng khoán ở Nhật. Nếu hiểu được những từ vựng tiếng Nhật trên đây kết hợp với kiến thức chứng khoán thì bạn đã có thể đầu tư chứng khoán ở Nhật để cải thiện hoặc tăng thêm thu nhập rồi đấy.

Nếu thấy bài viết có ích hãy Like và Share cho bạn bè cùng biết nhé.

5/5 - (4 bình chọn)

Tài trợ


RELATED POST/BÀI VIẾT QUAN TÂM

Comment

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

chứng khoán nhật bản

Chứng khoán Nhật Bản P2: Ba lợi ích hấp dẫn khi đầu tư

Chứng khoán Nhật Bản được đánh giá là kênh thu hút nhiều nhà đầu tư trong cũng như ngoài nước vì tính linh hoạt,hấp dẫn của nó. 3 lợi ích hấp dẫn nhất khi đầu tư đó là.

lợi nhuận toyota

Lợi nhuận Toyota cao kỷ lục, DN đầu tiên ở Nhật vượt 5K tỷ yên

Tập đoàn Toyota Motor công bố ghi nhận mức lãi ròng cao kỷ lục và là doanh nghiệp đầu tiên ở Nhật Bản có lợi nhuận KD vượt quá 5 nghìn tỷ yên.

chia nhỏ cổ phiếu ở nhật

Xu hướng chia nhỏ cổ phiếu ở Nhật Bản, giúp nhà đầu tư dễ mua hơn

Tìm hiểu làn sóng chia nhỏ cổ phiếu ở Nhật và cơ hội đầu tư mới cho giới trẻ nhờ chính sách hỗ trợ từ TSE và hệ thống NISA mới.

quỹ cân bằng

Quỹ cân bằng là gì? Bí quyết đảm bảo tài chính dài hạn

Quỹ cân bằng là một loại quỹ đầu tư hỗn hợp, kết hợp đầu tư vào nhiều lớp tài sản khác nhau như cổ phiếu, trái phiếu và phân tán đa quốc gia.

tiếp thị liên kết affiliate

Affiliate Marketing là gì? Ưu và nhược điểm khi làm tiếp thị liên kết ở Nhật

Affiliate Marketing(アフィリエイト) là một phương thức tiếp thị liên kết dựa trên nền tảng internet. Ưu và nhược điểm khi làm affiliate marketing ở Nhật là gì?

Chào các bạn! Mình là Ain, người phát triển và quản lý trang web Japan Life Guide Blog này. Mình đã học tập và làm việc ở Nhật hơn 10 năm, hiện nay đang làm công việc tự do chủ yếu liên quan đến Fintech. Tại blog này mình sẽ chia sẻ tới mọi người những kiến thức cũng như kinh nghiệm cá nhân về các chủ đề như học tập hay quản lý tài chính ,v.v.  Hy vọng những chia sẻ của mình sẽ có ích đối với mọi người!

error: Xin đừng copy em !!!