Tiếng Nhật chuyên ngành IT phần 3 (Network)

Update: 14263 lượt xem

Cùng với sự phát triển của Cloud thì hiện nay ngành network engineer ở Nhật đang rất hot bởi thu nhập rất cao ,thu nhập hàng năm rơi vào khoảng 500~800 man(quy ra tiền Việt rất rất là lớn).Bài viết lần này Japan Life Guide Blog sẽ giới thiệu với các bạn 50 từ vựng tiếng nhật công nghệ thông tin thường hay sử dụng trong lĩnh vực Network .

50 từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Network

STT漢字 / カタカナひらがら / phiên âmÝ nghĩa
1通信つうしんtruyền thông dữ liệu
2接続せつぞくkết nối
3上りのぼりup
4下りくだりdown
5トラフィックトラフィック thông tin (số lượng) chạy trên mạng
6上限じょうげんgiới hạn
7枯渇こかつhết,cạn kiệt
8制限せいげんhạn chế
9監視かんしgiám sát
10受信じゅしんnhận(dữ liệu)
11送信そうしんgửi(dữ liệu)
12分岐ぶんきphân,chia nhánh
13速度そくどtốc dộ
14経路けいろkênh,tuyến đường(traceroute)
15帯域たいいきbăng thông
16範囲はんいphạm vi
17変換へんかんchuyển đổi(NAT)
18応答おうとうtrả lời(response)
19自動割り当てじどうわりあてtự động cấp phát(DHCP)
20保守ほしゅbảo trì
21代替だいがえthay thế(secondary)
22優先ゆうせんưu tiên(primary)
23無線むせんmạng không dây
24認証にんしょうxác thực(certificate)
25重複じゅうふくchồng chéo,trùng lặp
26影響えいきょうảnh hưởng
27回線かいせんđường truyền(line)
28干渉かんしょうnhiễu sóng
29設置せっちlắp đặt
30結線けっせんkết nối dây(LAN)
31証明書しょうめいしょchứng chỉ(SSL)
32分離ぶんりngăn cách
33構成図こうせいずsơ đồ cấu hình(diagram)
34スパニングツリースパニングツリーgiao thức spanning-tree
35設定変更せっていへんこうthay đổi cài đặt(change)
36設定追加せっていついかthêm cài đặt(add)
37設定削除せっていさくじょxóa cài đặt(delete)
38詰まるつまるtắc ngẽn
93宛先あてさきđịa chỉ(to)
40時刻じこくthời gian(NTP)
41ホスト名ホストめいhostname
42指定していchỉ định (port)
43コミットコミットlưu lại thay đổi(commit )
44特権とっけんđặc quyền(admin,root)
45使用率しようりつ tỷ lệ sử dụng(ram,memory)
46疎通疎通kết nối
47経由けいゆうthông qua
48動的IPどうてきIP động(dynamic)
49静的IPせいてきIP tĩnh(static)
50隣接りんせつgián tiếp

Mẫu câu hội thoại thường dùng


Mẫu hội thoại thứ nhất : giữa khách hàng và bộ phận network

User:下記の時間帯に拠点間のネットワークの速度が遅いので、トラフィックデーターの取得をお願いできますでしょうか。
Trong khoảng thời gian phía dưới,tốc độ internet giữa các tiệm của công ty tôi rất chậm.Anh chị có thể lấy dữ liệu internet trafic cho chúng tôi được không?
NW:確認したところ、帯域の上限を超えてるので原因の一つだと思われます。トラフィックデーターを添付にてお送りいたします。
Sau khi điều tra cho thấy ,số lượng sử dụng internet đã vượt quá mức cho phép,nên tôi nghĩ nó là một phần nguyên nhân gây ra chậm internet.Dữ liệu internet trafic tôi gửi ở file đính kèm.

Mẫu hội thoại thứ hai:giữa bộ phận security và network

Security:OPTサイトの脆弱性診断を実施するため、穴あけをお願いできますでしょうか。https://vidu.com/opt
Nhằm mục đích thực hiện chẩn đoán lỗ hổng bảo mật của trang web opt,nên nhờ anh mở truyền truy cập cho tôi có được không?
NW:穴あけ完了しました。動作をご確認頂けますでしょうか。
Tôi đã mở quyền truy cập xong rồi. Anh chị có thể kiểm tra giúp tôi xem được chưa ạ?

※Lưu ý:hai mẫu hội thoại trên mình đã rút ngặn phần chào hỏi,chỉ nhấn mạnh vào nội dung chính câu chuyện.

Link luyện thi SG, IT passport

Ngoài 50 từ vựng và 2 mẫu câu hội thoại trên thì tiếng Nhật công nghệ thông tin liên quan tới lĩnh vực Network còn vô số kể,nếu các bạn có thắc mắc gì xin vui lòng để lại bình luận ở dưới.Chúc các bạn sớm level up tiếng Nhật để công việc trở nên trôi chảy và thuận lợi hơn.

3/5 - (2 bình chọn)

Tài trợ


RELATED POST/BÀI VIẾT QUAN TÂM

Comment

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

tiện ích mở rộng trên chrome nên cài khi ở nhật

5 tiện ích mở rộng trên Chrome nên cài khi làm việc văn phòng ở Nhật

5 tiện ích mở rộng trên Google Chrome nên cài khi làm việc với máy tính ở Nhật Bản. Tiện ích mở rộng trên Chrome giúp người dùng tăng cao hiệu quả công việc.

lừa đảo duckdns.org ở nhật

Cảnh báo lừa đảo phishing qua tin nhắn điện thoại ở Nhật duckdns.org

DuckDNS là một dynamic DNS miễn phí nên ai cũng dễ dàng tạo tên miền con dưới duckdns.org.Chính vì vậy nơi đây trở thành công cụ cho những kẻ lừa đảo.

phương pháp đầu tư canslim

Cách lọc cổ phiếu tăng trưởng ở Nhật với phương pháp CANSLIM P1

Phương pháp CANSLIM sử dụng kết hợp cả phân tích cơ bản và phân tích kỹ thuật, nên được rất nhiều nhà đầu tư trên thế giới áp dụng.

Cách kiểm tra tài khoản ngân hàng Yucho trên điện thoại

Cách tải và đăng nhập để kiểm tra số dư tài khoản và lịch sử giao dịch ngân hàng Yucho trên chính chiếc điện thoại của mọi người.

cách sử dụng rakuten pay

Ưu điểm và cách sử dụng ứng dụng Rakuten pay

Rakuten Pay(楽天ペイ) là một dịch vụ thanh toán thông minh trên điện thoại di động dành cho các thành viên của Rakuten.

Chào các bạn! Mình là Ain, người phát triển và quản lý trang web Japan Life Guide Blog này. Mình đã học tập và làm việc ở Nhật hơn 10 năm, hiện nay đang làm công việc tự do chủ yếu liên quan đến Fintech. Tại blog này mình sẽ chia sẻ tới mọi người những kiến thức cũng như kinh nghiệm cá nhân về các chủ đề như học tập hay quản lý tài chính ,v.v.  Hy vọng những chia sẻ của mình sẽ có ích đối với mọi người!

error: Xin đừng copy em !!!