Tiếng Nhật chuyên ngành IT phần 4 (Security)

Postdate: 1879 lượt xem

Chào các bạn bài viết lần này Japan Life Guide Blog sẽ giới thiệu với các bạn 50 từ vựng tiếng nhật chuyên ngành security , giúp các bạn lấy được chứng chỉ quốc gia 情報セキュリティマネジメント(SG) hoặc IT passport do IPA cấp.

50 từ vựng chuyên ngành Security(bảo mật)

STT漢字/カタカナひらがな/カタカナÝ nghĩa
1情報収集じょうほうしゅうしゅうthu thập thông tin
2攻撃こうげきtấn công
3なりすまし なりすましăn cắp danh tính(Identity theft)
4フィッシングphishinghình thức lừa đánh cắp thông tin
sau đó lừa đảo tài chính qua internet
5詐欺さぎlừa đảo
6第三者だいさんしゃngười thứ ba
7集約しゅうやくtổng hợp
8受容じゅようchấp nhận,tiếp nhận
9リスク リスクrủi ro
10内部不正ないぶふせいăn cắp, lấy ra, xóa hoặc phá hủy
thông tin bí mật hoặc tài sản
thông tin của những người trong công ty
12アクセス不正アクセスふせいtruy cập trái phép
13異常いじょうbất thường,lạ thường
14機密保持きみつほじthỏa thuận bảo mật( Non Disclosure Agreement)
15是正処理ぜいせいしょりquá trình khắc phục
16不適合ふてきごうkhông thích hợp,không đúng yêu cầu
17発生はっせいphát sinh,xảy ra
18初期パスワードしょきパスワードmật khẩu ban đầu(initial pass)
19感染かんせんlây nhiễm(virus)
20侵入しんにゅうxâm nhập
21低減ていげんgiảm bớt
22盗み出すぬすみだすăn cắp,đánh cắp thông tin ra bên ngoài
22盗み見み ぬすみみnhìn trộm
23ハッシュ値ハッシュあたいgiá trị hàm băm(hash value)
24脆弱性診断ぜいじゃくせいしんだんchẩn đoán lỗ hổng hệ hống
25暗号化あんごうかmã hóa
26 デジタル署名 デジタルしょめいchữ ký điện tử
27 個人情報こじんじょうほうthông tin cá nhân
28情報漏えいじょうほうろうえいrò rĩ,lộ thông tin
29公開鍵こうかいかぎkhóa công khai
30秘密鍵ひみつかぎkhóa bí mật
31 認証コードにんしょうコードmã xác thực
32復号ふくごうgiải mã,mở khóa
33 改ざんかいざんlàm giả thông tin(data)
34誘導ゆうどうdẫn dắt,chỉ đạo
35 詐称 さしょうlàm giả thông tin(vd:tên tuổi,địa chỉ)
36偽造ぎぞうlàm giả,chế tạo giả(đồ vật,vd: thẻ gai, pasport)
37信頼しんらいtin cậy
38可用性かようせいtính khả dụng(Availability)
39信頼性しんらいせいtính tin cậy (Reliability)
40完全性かんぜんせいtính toàn vẹn(Integrity)
41 保守性 ほしゅせいkhả năng bào trì(Serviceability)
42 規則 きそくquy tắc,luật lệ
43分析ぶんせきphân tích
44検知けんちphát hiện (IDS)
45防止ぼうしngăn chặn(IPS)
46損害賠償そんがいばいしょうbồi thường thiệt hại
47保護ほごbảo hộ
48 接触 せっしょくtiếp xúc
49 遮断しゃだんcắt, chặn lại
50標的型ひょうてきがた
hình thức tấn công bằng cách
gửi mail có chứa virus(Targeted attack)

Mẫu câu hội thoại thường dùng

Mẫu thứ nhất: giữa bộ phận Infra với security

Infra:Aさん、検証サーバーを作成しましたのでSSL証明書のインストールをお願いできますでしょうか。
Anh A ơi,tôi đã tạo một server thử nghiệm, nhờ anh có thể cài chứng chỉ SSL cho tôi được không?
Security:承知いたしました。独自SSLと共有SSLがありますが、どちらにした方がよろしいでしょうか。
Vâng,tôi hiểu rồi. Có 2 loại chứng chỉ SSL đó là SSL độc lập và SSL dùng chung,nên cài loại nào thì được anh(chị)?

Mẫu thứ hai: giữa bộ phận security với dev

Dev:A さん、japanlife-guide.comドメインの脆弱性診断をお願い致します。
Chị A ơi, nhờ chị kiểm tra lỗ hổng hệ thống domain japanlife-guide.com giúp em với.
Security:セキュリティ診断の結果、いくつかのインスタンスのアップデートが必要そうでしたので、アップデートをお願いできればと思います。
Kết quả kiểm tra cho thấy, việc update cho instance là cần thiết, nên nhờ em update nó nhé.

Link luyện thi SG, IT passport

Ngoài 50 từ vựng và 2 mẫu câu hội thoại trên thì tiếng nhật chuyên ngành security còn vô số kể,nếu các bạn có thắc mắc gì xin vui lòng để lại bình luận ở dưới.Chúc các bạn sớm level up tiếng Nhật để công việc trở nên trôi chảy và thuận lợi hơn.


Tài trợ


RELATED POST/BÀI VIẾT QUAN TÂM

Comment

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

thanh toán uniqlo pay là gì

UNIQLO Pay là gì? Cách đăng ký sử dụng như thế nào?

uniqlo-pay-la-gi-cach-dang-ky-su-dung-nhu-the-nao

cách kiểm tra tài khoản yucho trên điện thoại

Cách kiểm tra tài khoản ngân hàng yucho trên điện thoại [2020]

Cách tải và đăng nhập để kiểm tra số dư tài khoản và lịch sử giao dịch ngân hàng Yucho trên chính chiếc điện thoại thông minh của mọi người.

nạp tiền vào suica trên iphone

Cách nạp tiền vào thẻ Suica trên điện thoại Iphone ở Nhật

3 cách nạp tiền vào thẻ Suica trên Iphone giúp tiết kiệm thời gian và tích điểm trên thẻ tín dụng. Khi tích hợp Suica vào Ịphone bạn sẽ dễ dàng sử dụng và quản lý.

lỗi khi đăng ký nhận 10 man online

Những lỗi thường gặp khi đăng ký nhận trợ cấp 10 man online

Tổng hợp những lỗi thường gặp khi sử dụng thẻ My Number để đăng ký nhận tiền trợ cấp 10 man online.

lừa đảo duckdns.org ở nhật

Cảnh báo lừa đảo phishing qua tin nhắn điện thoại ở Nhật duckdns.org

DuckDNS là một dynamic DNS miễn phí nên ai cũng dễ dàng tạo tên miền con dưới duckdns.org.Chính vì vậy nơi đây trở thành công cụ cho những kẻ lừa đảo.

Chào các bạn! Mình là Anh,người lập ra kênh Japan Life Guide Blog kiêm phụ trách nội dung và hệ thống của kênh(thỉnh thoảng bạn gái mình cũng giúp mình viết content về các chủ đề làm đẹp).Mình đã ở Nhật gần 10 năm, đang sống ở  Saitama và công việc hiện tại của mình là SE . Sở thích của mình là chơi thể thao,đi du lịch và đọc sách.Vậy nên ở kênh blog này mình sẽ chia sẻ tới mọi người rất nhiều thông tin về du lịch, thể thao…Câu nói mà mình yêu thích nhất:”Không có con đường nào dẫn đến hạnh phúc mà Hạnh Phúc là một con đường” của thiền sư “Thích Nhất Hạnh”. Hy vọng những chia sẻ của mình sẽ có ích đối với mọi người.