Tiếng Nhật chuyên ngành IT phần 3 (Network)

Update: 14264 lượt xem

Cùng với sự phát triển của Cloud thì hiện nay ngành network engineer ở Nhật đang rất hot bởi thu nhập rất cao ,thu nhập hàng năm rơi vào khoảng 500~800 man(quy ra tiền Việt rất rất là lớn).Bài viết lần này Japan Life Guide Blog sẽ giới thiệu với các bạn 50 từ vựng tiếng nhật công nghệ thông tin thường hay sử dụng trong lĩnh vực Network .

50 từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Network

STT漢字 / カタカナひらがら / phiên âmÝ nghĩa
1通信つうしんtruyền thông dữ liệu
2接続せつぞくkết nối
3上りのぼりup
4下りくだりdown
5トラフィックトラフィック thông tin (số lượng) chạy trên mạng
6上限じょうげんgiới hạn
7枯渇こかつhết,cạn kiệt
8制限せいげんhạn chế
9監視かんしgiám sát
10受信じゅしんnhận(dữ liệu)
11送信そうしんgửi(dữ liệu)
12分岐ぶんきphân,chia nhánh
13速度そくどtốc dộ
14経路けいろkênh,tuyến đường(traceroute)
15帯域たいいきbăng thông
16範囲はんいphạm vi
17変換へんかんchuyển đổi(NAT)
18応答おうとうtrả lời(response)
19自動割り当てじどうわりあてtự động cấp phát(DHCP)
20保守ほしゅbảo trì
21代替だいがえthay thế(secondary)
22優先ゆうせんưu tiên(primary)
23無線むせんmạng không dây
24認証にんしょうxác thực(certificate)
25重複じゅうふくchồng chéo,trùng lặp
26影響えいきょうảnh hưởng
27回線かいせんđường truyền(line)
28干渉かんしょうnhiễu sóng
29設置せっちlắp đặt
30結線けっせんkết nối dây(LAN)
31証明書しょうめいしょchứng chỉ(SSL)
32分離ぶんりngăn cách
33構成図こうせいずsơ đồ cấu hình(diagram)
34スパニングツリースパニングツリーgiao thức spanning-tree
35設定変更せっていへんこうthay đổi cài đặt(change)
36設定追加せっていついかthêm cài đặt(add)
37設定削除せっていさくじょxóa cài đặt(delete)
38詰まるつまるtắc ngẽn
93宛先あてさきđịa chỉ(to)
40時刻じこくthời gian(NTP)
41ホスト名ホストめいhostname
42指定していchỉ định (port)
43コミットコミットlưu lại thay đổi(commit )
44特権とっけんđặc quyền(admin,root)
45使用率しようりつ tỷ lệ sử dụng(ram,memory)
46疎通疎通kết nối
47経由けいゆうthông qua
48動的IPどうてきIP động(dynamic)
49静的IPせいてきIP tĩnh(static)
50隣接りんせつgián tiếp

Mẫu câu hội thoại thường dùng


Mẫu hội thoại thứ nhất : giữa khách hàng và bộ phận network

User:下記の時間帯に拠点間のネットワークの速度が遅いので、トラフィックデーターの取得をお願いできますでしょうか。
Trong khoảng thời gian phía dưới,tốc độ internet giữa các tiệm của công ty tôi rất chậm.Anh chị có thể lấy dữ liệu internet trafic cho chúng tôi được không?
NW:確認したところ、帯域の上限を超えてるので原因の一つだと思われます。トラフィックデーターを添付にてお送りいたします。
Sau khi điều tra cho thấy ,số lượng sử dụng internet đã vượt quá mức cho phép,nên tôi nghĩ nó là một phần nguyên nhân gây ra chậm internet.Dữ liệu internet trafic tôi gửi ở file đính kèm.

Mẫu hội thoại thứ hai:giữa bộ phận security và network

Security:OPTサイトの脆弱性診断を実施するため、穴あけをお願いできますでしょうか。https://vidu.com/opt
Nhằm mục đích thực hiện chẩn đoán lỗ hổng bảo mật của trang web opt,nên nhờ anh mở truyền truy cập cho tôi có được không?
NW:穴あけ完了しました。動作をご確認頂けますでしょうか。
Tôi đã mở quyền truy cập xong rồi. Anh chị có thể kiểm tra giúp tôi xem được chưa ạ?

※Lưu ý:hai mẫu hội thoại trên mình đã rút ngặn phần chào hỏi,chỉ nhấn mạnh vào nội dung chính câu chuyện.

Link luyện thi SG, IT passport

Ngoài 50 từ vựng và 2 mẫu câu hội thoại trên thì tiếng Nhật công nghệ thông tin liên quan tới lĩnh vực Network còn vô số kể,nếu các bạn có thắc mắc gì xin vui lòng để lại bình luận ở dưới.Chúc các bạn sớm level up tiếng Nhật để công việc trở nên trôi chảy và thuận lợi hơn.

3/5 - (2 bình chọn)

Tài trợ


RELATED POST/BÀI VIẾT QUAN TÂM

Comment

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

thẻ bảo hiểm myna

Thẻ bảo hiểm Myna chính thức đi vào hoạt động kể từ tháng 10

Kể từ tháng 10 năm 2021, những ai sở hữu “thẻ mã số cá nhân My number” có thể sử dụng nó làm thẻ bảo hiểm, hay còn gọi là “thẻ bảo hiểm Myna = マイナ保険証”

gói cước gia đình rakuten

Gói cước gia đình Rakuten Mobile: Giải thích chi tiết

Mới đây, Rakuten Mobile đã cho ra mắt gói cước gia đình với khuyến mãi 110 yên hàng tháng cho các đường truyền thành viên trong gia đình.

giá iphone 12 ở nhật

So sánh giá điện thoại iPhone 12 / 12 pro ở Nhật Bản năm 2020

Nếu bạn đang có ý định mua mới iPhone 12 hay iPhone 12 pro ở Nhật mà chưa biết giá cụ thể, thì hãy tham khảo bảng so sánh giá các nhà mạng sau đây.

sim giá rẻ ymobile

Sự khác biệt giữa sim giá rẻ UQ mobile và Ymobile năm 2021

Từ trước đến nay,sim giá rẻ Ymobile và UQ mobile không khác nhau mấy, nhưng từ tháng 2 năm 2021 trở đi,các gói cước của UQ mobile có nhiều ưu điểm hơn.

hướng dẫn sử dụng au pay

Hướng dẫn cách đăng ký và sử dụng au pay ở Nhật

Hôm nay Japan Life Guide Blog sẽ hướng dẫn các bạn cách đăng ký và sử dụng au pay để tiết kiệm thời gian và chi phí ở Nhật.

Chào các bạn! Mình là Ain, người phát triển và quản lý trang web Japan Life Guide Blog này. Mình đã học tập và làm việc ở Nhật hơn 10 năm, hiện nay đang làm công việc tự do chủ yếu liên quan đến Fintech. Tại blog này mình sẽ chia sẻ tới mọi người những kiến thức cũng như kinh nghiệm cá nhân về các chủ đề như học tập hay quản lý tài chính ,v.v.  Hy vọng những chia sẻ của mình sẽ có ích đối với mọi người!

error: Xin đừng copy em !!!